nhận thực
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Xác nhận, chứng thực một sự việc, một chi tiết nào đó là đúng sự thật, thường bằng văn bản hoặc thủ tục chính thức: Hành động khẳng định một cách có trách nhiệm rằng điều gì đó là có thật, đúng đắn, dựa trên hiểu biết hoặc bằng chứng của mình.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công an phường đã nhận thực việc cư trú của gia đình tôi. (Công an phường đã xác nhận việc cư trú của gia đình tôi là đúng.)
- Ông ấy đồng ý nhận thực chữ ký của tôi trên hợp đồng. (Ông ấy đồng ý xác nhận chữ ký của tôi trên hợp đồng là thật.)
- Tôi xin nhận thực rằng những lời khai trên là hoàn toàn đúng sự thật. (Tôi xin xác nhận rằng những lời khai trên là hoàn toàn đúng sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nhận thực" trong văn bản pháp lý, hành chính: Thường được dùng trong các giấy tờ, thủ tục cần sự xác minh, công nhận chính thức từ một cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền.
- Văn bản này cần được nhận thực tại Ủy ban nhân dân phường. (Văn bản này cần được chứng thực tại Ủy ban nhân dân phường.)
Biến thể và từ gần giống
- Giấy nhận thực (Danh từ): Văn bản dùng để chứng thực, xác nhận một điều gì đó.
- Anh ấy nộp giấy nhận thực chữ ký để hoàn tất thủ tục.
- Chứng thực (Động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, hành chính để chỉ việc xác nhận tính hợp lệ, tính trung thực.
- Xác nhận (Động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc khẳng định một sự việc là đúng, có thể dùng trong cả ngữ cảnh thông thường và chính thức.
Từ đồng nghĩa
- Xác nhận: Khẳng định điều gì đó là đúng.
- Chứng thực: Xác nhận tính hợp lệ, tính trung thực một cách chính thức (thường bằng con dấu, chữ ký).
- Cam đoan: Hứa chắc chắn, đảm bảo về một điều gì đó (thường mang sắc thái cá nhân, trách nhiệm cá nhân mạnh hơn).
Các cụm từ liên quan
- Nhận thực chữ ký: Xác nhận chữ ký trên giấy tờ là chữ ký thật của người đó.
- Nhận thực lời khai: Xác nhận lời khai là đúng sự thật.
- Cam đoan là có đúng như mình biết: Nhận thực anh ấy là cán bộ của cơ quan.