nhận thực

  1. Cam đoan đúng như mình biết: Nhận thực anh ấy cán bộ của cơ quan.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhận thực"

nhận thực
Anh ấy nhận thực chữ ký của mình trên văn bản.